Kanji
Chữ 痢 (LỊ) nghĩa là gì?
痢 đọc Hán-Việt là LỊ, nghĩa là bệnh lỵ, kiết lỵ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lị |
|---|
| Âm On | リ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 疒 (nạch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
痢lịÂm On リ
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
bệnh lỵ, kiết lỵ
Mẹo nhớ
Bệnh 疒 khiến ruột đau như bị dao 刂 cắt qua ruộng lúa 禾, ấy là KIẾT LỴ.