Bộ thủ
Bộ 糸 (MỊCH) nghĩa là gì?
Bộ 糸 (âm Hán-Việt Mịch) nghĩa là sợi tơ nhỏ (bộ mịch); viết 6 nét.
| Âm Hán-Việt | mịch |
|---|---|
| Nghĩa | sợi tơ nhỏ (bộ mịch) |
| Số nét | 6 |
| Số chữ dùng bộ | 79 |
糸mịch6 nét79 chữ
sợi tơ nhỏ (bộ mịch)
Thứ tự nét · 6 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Chữ dùng bộ này
紙chỉ終chung係hệ約ước組tổ経kinh給cấp絵hội絶tuyệt続tục緒tự孫tôn紅hồng純thuần細tế紹thiệu絡lạc綿miên総tổng緑lục線tuyến編biên練luyện績tích懸huyền潔khiết系hệ糾củ紀kỉ紋văn納nạp紗sa紘hoành級cấp紛phân素tố紡phưởng索sách紫tử紬trừu累luỵ紳thân紺cám絃huyền結kết絞giảo絢huyến統thống絹quyên継kế綜tổng維duy綱cương網võng綸luân綺khỉ, ỷ綾lăng緊khẩn緋phi締đế緩hoãn緯vĩ縁duyên縄thằng縛phược縦tung縫phùng縮súc繁phồn繊tiêm織chức繕thiện繭kiển繰thao羅la衆chúng綻trán緻trí遜tốn