Bộ thủ

Bộ 缶 (PHẪU) nghĩa là gì?

Bộ 缶 (âm Hán-Việt Phẫu) nghĩa là lon, vò, đồ chứa; viết 6 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtphẫu
Nghĩalon, vò, đồ chứa
Số nét6
Số chữ dùng bộ3
phẫu
6 nét3 chữ

lon, vò, đồ chứa

Thứ tự nét · 6 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6

Chữ dùng bộ này

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.