Bộ thủ Bộ 米 (MỄ) nghĩa là gì? Bộ 米 (âm Hán-Việt Mễ) nghĩa là gạo (bộ mễ); viết 6 nét. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtmễNghĩagạo (bộ mễ)Số nét6Số chữ dùng bộ32 米mễ6 nét32 chữgạo (bộ mễ)Thứ tự nét · 6 nétXem viết123456Chữ dùng bộ này来lai料liệu数số断đoạn歯xỉ番phiên精tinh迷mê類loại奥áo粉phấn粒lạp齢linh審thẩm楼lâu燦xán粋túy粗thô粘niêm粛túc粧trang糖đường糧lương継kế翻phiên菊cúc藩phiên釈thích隣lân鞠cúc麟lân謎mê