Tiếng Nhật Xây dựng · 発注者・元請・協力会社

Thuật ngữ Chủ đầu tư & nhà thầu — 発注者・元請・協力会社

Tổng hợp 62 thuật ngữ tiếng Nhật cốt lõi và chuyên sâu trong mảng Chủ đầu tư & nhà thầu (発注者・元請・協力会社) thuộc chuyên ngành Tiếng Nhật Xây dựng.

Danh sách thuật ngữ mảng Chủ đầu tư & nhà thầu
Thuật ngữ (Kanji / Kana) Nghĩa tiếng Việt & Tiếng Anh Cấp độ
はっちゅうしゃ Chủ đầu tư (bên đặt làm) Client, owner Cốt lõi
もとうけ Nhà thầu chính General contractor Cốt lõi
きょうりょくがいしゃ Nhà thầu phụ (đối tác) Subcontractor (partner company) Thường gặp
ていれいかいぎ Họp định kỳ Regular progress meeting Thường gặp
かんり Giám sát thi công (của bên thiết kế) Construction supervision (by the architect) Chuyên sâu
ひきわたし Bàn giao Handover Thường gặp
せしゅ Chủ nhà, chủ đầu tư (cách nói thường) Owner, client Cốt lõi
けんちくぬし Chủ đầu tư xây dựng (cách gọi trong luật) Building owner (legal term) Thường gặp
デベロッパー Công ty phát triển dự án (developer) Developer Thường gặp
せっけいしゃ Bên thiết kế, kiến trúc sư thiết kế Designer, architect Cốt lõi
せっけいじむしょ Văn phòng thiết kế Architectural design firm Cốt lõi
かんりしゃ Bên giám sát (thay mặt chủ đầu tư) Construction supervisor (architect’s side) Cốt lõi
ゼネコン Tổng thầu xây dựng General contractor Cốt lõi
サブコン Nhà thầu chuyên ngành (thường là cơ điện) Subcontractor (esp. MEP) Thường gặp
したうけ Thầu phụ Subcontractor; subcontracting Cốt lõi
いちじしたうけ Thầu phụ cấp 1 First-tier subcontractor Cốt lõi
にじしたうけ Thầu phụ cấp 2 Second-tier subcontractor Cốt lõi
せんもんこうじぎょうしゃ Nhà thầu chuyên ngành Specialty contractor Thường gặp
ぎょうしゃ Công ty, đơn vị làm việc cho công trường (cách gọi chung) Contractor, vendor Cốt lõi
ひとりおやかた Thợ tự làm chủ (không thuê ai) Self-employed tradesperson Thường gặp
しょくちょうかい Hội tổ trưởng ở công trường Foremen’s council Thường gặp
ジェイブイ Liên danh nhà thầu Joint venture Thường gặp
かんりがいしゃ Công ty quản lý toà nhà Property management company Thường gặp
テナント Bên thuê mặt bằng Tenant Thường gặp
けんせつぎょうほう Luật Kinh doanh xây dựng Construction Business Act Thường gặp
けんせつぎょうきょか Giấy phép kinh doanh xây dựng Construction business license Thường gặp
とくていけんせつぎょう Giấy phép xây dựng hạng đặc định Special construction business (license) Chuyên sâu
かんりぎじゅつしゃ Kỹ sư quản lý kỹ thuật cấp cao (theo luật) Supervising engineer (statutory) Chuyên sâu
せんにん Chuyên trách (chỉ ở một công trường) Full-time, dedicated to one site Chuyên sâu
いっかつしたうけおい Giao thầu lại toàn bộ (khoán trắng) — bị cấm Wholesale subcontracting (prohibited) Chuyên sâu
さいしたうけおいつうちしょ Thông báo giao thầu lại Re-subcontracting notice Thường gặp
せこうたいせいだいちょう Sổ cơ cấu thi công (danh sách các tầng thầu) Construction system ledger Thường gặp
せこうたいけいず Sơ đồ hệ thống thi công Construction organization chart Thường gặp
さぎょういんめいぼ Danh sách công nhân Worker roster Cốt lõi
シーシーユーエス Hệ thống tích luỹ nghề nghiệp xây dựng Construction Career Up System Thường gặp
けいやくふてきごうせきにん Trách nhiệm khi không đúng hợp đồng (bảo hành) Liability for non-conformity (warranty) Chuyên sâu
ぎょうせい Cơ quan nhà nước (chính quyền) Government authorities Cốt lõi
とどけで Thông báo, khai báo (gửi cơ quan nhà nước) Notification to the authorities Cốt lõi
かくにんしんせい Xin xác nhận cấp phép xây dựng Building permit application Thường gặp
かくにんずみしょう Giấy xác nhận cấp phép xây dựng Certificate of building confirmation Chuyên sâu
けんさずみしょう Giấy chứng nhận đã kiểm tra hoàn thành Certificate of completion inspection Chuyên sâu
どうろしようきょか Giấy phép dùng lòng đường tạm thời Road use permit Thường gặp
とくていけんせつさぎょう Việc xây dựng gây ồn, rung phải khai báo Specified construction work (noise and vibration) Chuyên sâu
かんとくしょくいん Cán bộ giám sát của bên đặt (công trình công) Client’s supervising officer (public works) Chuyên sâu
うちあわせぼ Phiếu trao đổi công trình (công trình công) Construction communication record (public works) Chuyên sâu
こうじせいせきひょうてい Điểm đánh giá công trình (công trình công) Construction performance rating Chuyên sâu
ぎじろく Biên bản họp Minutes (of a meeting) Cốt lõi
しじしょ Văn bản chỉ thị Written instruction Cốt lõi
きょうぎ Bàn bạc, thương lượng (chính thức) Consultation, formal discussion Cốt lõi
しょうだく Chấp thuận (đồng ý với đề nghị của bên kia) Consent, acceptance Thường gặp
まどぐち Đầu mối liên hệ Point of contact Cốt lõi
きんりんじゅうみん Cư dân quanh công trường Local residents Cốt lõi
ちょうないかい Hội dân phố Neighborhood association Thường gặp
きんりんあいさつ Đi chào hàng xóm trước khi khởi công Courtesy visits to neighbors Cốt lõi
きんりんせつめい Giải thích công trình cho dân xung quanh Briefing for local residents Thường gặp
かおくちょうさ Khảo sát hiện trạng nhà xung quanh Survey of neighboring buildings Thường gặp
そうおん Tiếng ồn Noise Cốt lõi
くじょうたいおう Xử lý khiếu nại Complaint handling Cốt lõi
せしゅけんさ Kiểm tra của chủ đầu tư trước bàn giao Owner’s inspection Cốt lõi
かんちょうけんさ Các đợt kiểm tra của cơ quan nhà nước Government inspections Thường gặp
しゅんこうしょるい Bộ hồ sơ hoàn công Completion documents Cốt lõi
ほしょうしょ Giấy bảo hành Warranty certificate Thường gặp

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe