Tiếng Nhật Xây dựng · Chủ đầu tư & nhà thầu

Thuật ngữ 騒音(そうおん) là gì?

Tiếng ồn (Noise)

Thông tin thuật ngữ 騒音
Thuật ngữ騒音
Cách đọcそうおん
Hán-ViệtTAO ÂM
Nghĩa tiếng ViệtTiếng ồn
Tiếng AnhNoise
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônChủ đầu tư & nhà thầu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Nguồn khiếu nại số một của công trường: máy đào, phá bê tông, cưa cắt, xe bơm, nói to buổi sáng sớm. Cách giảm: dời việc ồn khỏi giờ sớm và giờ nghỉ trưa, dùng máy loại ít ồn, che chắn chống ồn, báo trước cho hàng xóm ngày làm việc ồn lớn.

Lưu ý & thực tế

Chữ 騒 như trong 騒動 (tao động). Hay đi cùng 振動 (しんどう, rung): 騒音・振動. Máy loại ít ồn gọi là 低騒音型.

Câu ví dụ trong công việc

Việc gây ồn lớn thì chúng tôi báo trước cho hàng xóm.

Chúng tôi đo tiếng ồn ở ranh giới khu đất bằng máy đo tiếng ồn.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe