Tiếng Nhật Xây dựng · Chủ đầu tư & nhà thầu

Thuật ngữ 近隣挨拶(きんりんあいさつ) là gì?

Đi chào hàng xóm trước khi khởi công (Courtesy visits to neighbors)

Thông tin thuật ngữ 近隣挨拶
Thuật ngữ近隣挨拶
Cách đọcきんりんあいさつ
Hán-ViệtCẬN LÂN AI TẠT
Nghĩa tiếng ViệtĐi chào hàng xóm trước khi khởi công
Tiếng AnhCourtesy visits to neighbors
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônChủ đầu tư & nhà thầu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Trước khi khởi công (và trước những đợt ồn lớn), kỹ sư đi từng nhà xung quanh chào hỏi, đưa thông báo ghi thời gian thi công, giờ làm, số điện thoại liên hệ, thường kèm một món quà nhỏ như khăn hay xà phòng. Lần chào đầu tiên quyết định ấn tượng về cả công trường.

Lưu ý & thực tế

Nhà vắng thì để thông báo vào hộp thư rồi quay lại chào sau. Ghi lại nhà nào đã chào, ai nghe, có dặn gì không.

Câu ví dụ trong công việc

Tuần sau tôi cùng chỉ huy trưởng đi chào các nhà xung quanh.

Khi đi chào, tôi được hỏi về giờ xe ra vào.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe