Tiếng Nhật Xây dựng · Chủ đầu tư & nhà thầu

Thuật ngữ 契約不適合責任(けいやくふてきごうせきにん) là gì?

Trách nhiệm khi không đúng hợp đồng (bảo hành) (Liability for non-conformity (warranty))

Thông tin thuật ngữ 契約不適合責任
Thuật ngữ契約不適合責任
Cách đọcけいやくふてきごうせきにん
Hán-ViệtKHẾ ƯỚC BẤT THÍCH HỢP TRÁCH NHIỆM
Nghĩa tiếng ViệtTrách nhiệm khi không đúng hợp đồng (bảo hành)
Tiếng AnhLiability for non-conformity (warranty)
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônChủ đầu tư & nhà thầu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Trách nhiệm của nhà thầu khi công trình bàn giao không đúng nội dung hợp đồng (về loại hay chất lượng): phải sửa, giảm giá, bồi thường hoặc chấp nhận huỷ hợp đồng. Từ khi Bộ luật Dân sự sửa đổi có hiệu lực (4/2020), tên này thay cho 瑕疵担保責任 trước đây; thời hạn cụ thể tuỳ hợp đồng.

Lưu ý & thực tế

Văn nói vẫn hay nói 瑕疵 (かし, khuyết tật). Riêng nhà ở xây mới, luật về chất lượng nhà ở (品確法) bắt nhà thầu chịu trách nhiệm 10 năm cho phần kết cấu chính và phần chống nước mưa.

Câu ví dụ trong công việc

Nếu bị dột sau khi bàn giao thì thuộc phạm vi trách nhiệm do không đúng hợp đồng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe