Tiếng Nhật Xây dựng · Chủ đầu tư & nhà thầu

Thuật ngữ 監理(かんり) là gì?

Giám sát thi công (của bên thiết kế) (Construction supervision (by the architect))

Thông tin thuật ngữ 監理
Thuật ngữ監理
Cách đọcかんり
Hán-ViệtGIÁM LÝ
Nghĩa tiếng ViệtGiám sát thi công (của bên thiết kế)
Tiếng AnhConstruction supervision (by the architect)
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônChủ đầu tư & nhà thầu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Việc kiểm tra công trình có được thi công đúng hồ sơ thiết kế không, thường do kiến trúc sư bên thiết kế làm thay mặt chủ đầu tư. Người làm việc này là 監理者 (工事監理者). Bên thầu nộp 施工計画書, 施工図 cho 監理者 và mời họ tới các buổi kiểm tra quan trọng.

Lưu ý & thực tế

監理 và 管理 đọc giống hệt nhau (かんり). Để khỏi nhầm khi nói, người trong ngành gọi 監理 là さらかん (chữ 監 có bộ 皿) và 管理 là たけかん (chữ 管 có bộ trúc). 管理 = nhà thầu tự quản lý; 監理 = bên ngoài kiểm tra.

Câu ví dụ trong công việc

Buổi kiểm tra cốt thép cũng mời bên giám sát tới chứng kiến.

Khi dùng vật liệu khác hồ sơ thiết kế, cần bên giám sát chấp nhận.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe