Tiếng Nhật Xây dựng · Chủ đầu tư & nhà thầu
Thuật ngữ 施工体制台帳 là gì?
Sổ cơ cấu thi công (danh sách các tầng thầu) (Construction system ledger)
| Thuật ngữ | 施工体制台帳 |
|---|---|
| Cách đọc | せこうたいせいだいちょう |
| Hán-Việt | THI CÔNG THỂ CHẾ ĐÀI TRƯỚNG |
| Nghĩa tiếng Việt | Sổ cơ cấu thi công (danh sách các tầng thầu) |
| Tiếng Anh | Construction system ledger |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Chủ đầu tư & nhà thầu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Hồ sơ ghi mọi công ty tham gia thi công: tên thầu phụ từng cấp, việc họ làm, thời hạn, kỹ sư phụ trách, bảo hiểm, giấy phép. Nhà thầu chính hạng 特定建設業 phải lập và để ở công trường khi tổng hợp đồng thầu phụ từ 50 triệu yên (建築一式 từ 80 triệu yên); công trình công thì cứ có thầu phụ là phải lập, và thường phải nộp bản sao cho bên đặt.
Lưu ý & thực tế
Hồ sơ hay bị kiểm khi cơ quan nhà nước hoặc chủ đầu tư tới. Thầu phụ chưa có trong sổ thì chưa cho vào làm.
Câu ví dụ trong công việc
新しい業者が入るので、施工体制台帳を更新します。
Có công ty mới vào nên tôi cập nhật sổ cơ cấu thi công.
施工体制台帳に、二次下請の情報が足りません。
Sổ cơ cấu thi công còn thiếu thông tin của thầu phụ cấp 2.