Tiếng Nhật Xây dựng · Chủ đầu tư & nhà thầu
Thuật ngữ 工事成績評定 là gì?
Điểm đánh giá công trình (công trình công) (Construction performance rating)
| Thuật ngữ | 工事成績評定 |
|---|---|
| Cách đọc | こうじせいせきひょうてい |
| Hán-Việt | CÔNG SỰ THÀNH TÍCH BÌNH ĐỊNH |
| Nghĩa tiếng Việt | Điểm đánh giá công trình (công trình công) |
| Tiếng Anh | Construction performance rating |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Chủ đầu tư & nhà thầu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Sau khi công trình công hoàn thành, bên đặt chấm điểm nhà thầu: chất lượng, tiến độ, an toàn, hồ sơ, cách xử lý với dân xung quanh… Điểm này được lưu và ảnh hưởng tới các lần đấu thầu sau (chấm tổng hợp), nên kỹ sư phụ trách công trình công rất để ý.
Lưu ý & thực tế
Ở công trường hay gọi tắt 工事成績 hoặc 点数. Điểm của kỹ sư phụ trách cũng được tính khi công ty dự thầu về sau.
Câu ví dụ trong công việc
書類の不備は、工事成績評定の点数に響きます。
Hồ sơ thiếu sót sẽ ảnh hưởng tới điểm đánh giá công trình.