Tiếng Nhật Xây dựng · Chủ đầu tư & nhà thầu

Thuật ngữ 二次下請(にじしたうけ) là gì?

Thầu phụ cấp 2 (Second-tier subcontractor)

Thông tin thuật ngữ 二次下請
Thuật ngữ二次下請
Cách đọcにじしたうけ
Hán-ViệtNHỊ THỨ HẠ THỈNH
Nghĩa tiếng ViệtThầu phụ cấp 2
Tiếng AnhSecond-tier subcontractor
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônChủ đầu tư & nhà thầu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Công ty nhận việc từ thầu phụ cấp 1, không ký trực tiếp với nhà thầu chính. Dưới nữa là cấp 3, cấp 4… Tầng càng sâu thì chỉ đạo càng khó tới, nên nhà thầu chính vẫn phải nắm ai đang làm ở công trường qua 施工体制台帳 và 作業員名簿.

Lưu ý & thực tế

Văn nói có từ 孫請け (まごうけ, "thầu cháu") cho cấp 2 trở xuống. Nhà nước đang khuyến khích giảm số tầng thầu.

Câu ví dụ trong công việc

Công nhân của thầu phụ cấp 2 cũng phải qua buổi hướng dẫn cho người mới rồi mới vào làm.

Việc hôm nay do công ty thầu phụ cấp 2 phụ trách.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe