Tiếng Nhật Xây dựng · Chủ đầu tư & nhà thầu

Thuật ngữ 協議(きょうぎ) là gì?

Bàn bạc, thương lượng (chính thức) (Consultation, formal discussion)

Thông tin thuật ngữ 協議
Thuật ngữ協議
Cách đọcきょうぎ
Hán-ViệtHIỆP NGHỊ
Nghĩa tiếng ViệtBàn bạc, thương lượng (chính thức)
Tiếng AnhConsultation, formal discussion
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônChủ đầu tư & nhà thầu
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Các bên ngồi lại bàn để đi tới thống nhất, thường là chuyện ảnh hưởng tới hợp đồng: thay đổi thiết kế, kéo dài thời hạn, giá phát sinh. Ở công trình công, 協議 là thủ tục chính thức có văn bản; ngoài ra còn dùng rộng, như bàn trước với sở cứu hoả hay với đơn vị quản lý đường.

Lưu ý & thực tế

Mạnh hơn 相談 (hỏi ý kiến) và 打ち合わせ (họp trao đổi): 協議 ngụ ý hai bên ngang hàng thương lượng để ra kết luận. Hợp đồng hay có câu 「協議の上、決定する」 = bàn bạc rồi mới quyết.

Câu ví dụ trong công việc

Chúng tôi đang thương lượng với chủ đầu tư về việc kéo dài thời hạn.

Hãy ghi kết quả thương lượng vào biên bản.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe