Tiếng Nhật Xây dựng · 積算・原価管理

Thuật ngữ Dự toán & chi phí — 積算・原価管理

Tổng hợp 62 thuật ngữ tiếng Nhật cốt lõi và chuyên sâu trong mảng Dự toán & chi phí (積算・原価管理) thuộc chuyên ngành Tiếng Nhật Xây dựng.

Danh sách thuật ngữ mảng Dự toán & chi phí
Thuật ngữ (Kanji / Kana) Nghĩa tiếng Việt & Tiếng Anh Cấp độ
せきさん Bóc tách khối lượng, dự toán Quantity surveying, cost estimation Thường gặp
みつもり Báo giá Quotation Cốt lõi
はっちゅう Đặt hàng, giao thầu Placing an order Cốt lõi
じっこうよさん Ngân sách thực hiện (nội bộ) Execution budget Chuyên sâu
ついかこうじ Công việc phát sinh Additional work Thường gặp
できだか Khối lượng (giá trị) đã thực hiện Work completed (for progress payment) Chuyên sâu
すうりょうひろい Bóc khối lượng từ bản vẽ Quantity take-off Cốt lõi
ぶがかり Định mức (công, máy, vật tư cho một đơn vị việc) Productivity rate (labor/material per unit of work) Thường gặp
たんか Đơn giá Unit price Cốt lõi
うちわけしょ Bảng chi tiết (bảng kê hạng mục) Itemized breakdown (bill of quantities) Cốt lõi
みつもりしょ Bản báo giá (văn bản) Quotation (document) Cốt lõi
ちょくせつこうじひ Chi phí trực tiếp Direct construction cost Thường gặp
きょうつうかせつひ Chi phí tạm dùng chung cho cả công trường Common temporary works cost Thường gặp
げんばかんりひ Chi phí quản lý công trường Site management cost Thường gặp
いっぱんかんりひ Chi phí quản lý chung của công ty General administrative expenses Thường gặp
しょけいひ Chi phí chung (gộp các khoản gián tiếp) Overhead (indirect costs) Thường gặp
こうじげんか Giá thành công trình Construction cost (cost of work) Thường gặp
こうじかかく Giá công trình (chưa thuế) Construction price (before tax) Chuyên sâu
いっしき Trọn gói (một khoản gộp) Lump sum (one set) Cốt lõi
みつもりじょうけん Điều kiện báo giá (phạm vi, phần loại trừ) Quotation conditions Cốt lõi
みつもりいらい Yêu cầu báo giá Request for quotation Cốt lõi
あいみつもり Lấy báo giá so sánh Competitive quotes Cốt lõi
みつもりおち Hạng mục bị sót trong báo giá Item omitted from the estimate Thường gặp
しゅっせいねびき Khoản giảm giá thêm ở cuối báo giá Special discount Thường gặp
げんかかんり Quản lý chi phí (giá thành) Cost control Cốt lõi
ざいりょうひ Chi phí vật tư Material cost Cốt lõi
ろうむひ Chi phí nhân công Labor cost Cốt lõi
がいちゅうひ Chi phí thuê ngoài (trả thầu phụ) Subcontracting cost Cốt lõi
けいひ Chi phí khác (ngoài vật tư, nhân công, thầu phụ) Other expenses Thường gặp
きかいそんりょう Phí hao mòn máy (tính theo thời gian dùng) Equipment ownership and usage cost Thường gặp
あらり Lãi gộp Gross profit Thường gặp
あかじ Lỗ Loss, in the red Cốt lõi
よさんちょうか Vượt ngân sách Budget overrun Cốt lõi
コストダウン Cắt giảm chi phí Cost reduction Cốt lõi
ブイイー Kỹ thuật giá trị (VE) Value engineering Thường gặp
ひょうじゅんろうむひ Mức chi phí nhân công chuẩn (theo luật sửa đổi) Standard labor cost Chuyên sâu
ほうていふくりひ Chi phí bảo hiểm xã hội bắt buộc (phần chủ chịu) Statutory welfare costs (employer’s social insurance) Thường gặp
しきゅうざい Vật tư do bên giao việc cấp Supplied material (provided by the client) Thường gặp
ざいこうとも Gồm cả vật tư lẫn nhân công Materials and labor included Thường gặp
てまうけ Nhận khoán phần công (không gồm vật tư) Labor-only subcontract Thường gặp
じょうよう Thuê thợ tính theo ngày công (công nhật) Day-rate labor Cốt lõi
うけおいけいやく Hợp đồng thi công (hợp đồng nhận thầu) Construction contract Cốt lõi
うけおいだいきん Giá trị hợp đồng thi công Contract price Chuyên sâu
ちゅうもんしょ Đơn đặt hàng (giao thầu) Purchase order Cốt lõi
けいやくへんこう Thay đổi hợp đồng Contract change (variation) Thường gặp
ぞうげんせいさん Quyết toán phần tăng giảm Settlement of additions and deductions Thường gặp
スライドじょうこう Điều khoản điều chỉnh giá theo biến động Price escalation clause Chuyên sâu
まえばらいきん Tiền tạm ứng trước khi thi công Advance payment Chuyên sâu
できだかばらい Thanh toán theo khối lượng thực hiện Progress payment Thường gặp
しめび Ngày chốt sổ hằng tháng Monthly cutoff date Cốt lõi
せいきゅうしょ Hoá đơn đề nghị thanh toán Invoice Cốt lõi
さてい Thẩm định (số tiền được trả) Assessment of a payment claim Cốt lõi
しはらい Thanh toán, trả tiền Payment Cốt lõi
したうけだいきん Tiền trả cho thầu phụ (theo luật) Subcontract payment Chuyên sâu
せいさん Quyết toán, thanh toán chốt cuối Final settlement Cốt lõi
さしね Giá áp đặt (bên đặt ra giá trước) Price dictated by the client Chuyên sâu
ネゴ Đàm phán giá Price negotiation Thường gặp
よていかかく Giá trần của gói thầu công Ceiling price (public bidding) Chuyên sâu
にゅうさつ Đấu thầu, nộp thầu Bidding, tender Thường gặp
らくさつ Trúng thầu Winning a bid Thường gặp
さいていせいげんかかく Giá sàn (đấu thầu công) Minimum price limit Chuyên sâu
そうごうひょうか Chấm thầu tổng hợp (giá + kỹ thuật) Comprehensive evaluation (bidding) Chuyên sâu

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe