Tiếng Nhật Xây dựng · Dự toán & chi phí
Thuật ngữ 積算 là gì?
Bóc tách khối lượng, dự toán (Quantity surveying, cost estimation)
| Thuật ngữ | 積算 |
|---|---|
| Cách đọc | せきさん |
| Hán-Việt | TÍCH TOÁN |
| Nghĩa tiếng Việt | Bóc tách khối lượng, dự toán |
| Tiếng Anh | Quantity surveying, cost estimation |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Dự toán & chi phí |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Từ bản vẽ, đếm và tính khối lượng từng loại vật liệu, công việc (bao nhiêu m³ bê tông, bao nhiêu tấn thép…), rồi nhân với đơn giá để ra chi phí. Kết quả 積算 là cơ sở để lập báo giá. Công ty lớn có hẳn phòng 積算 riêng.
Câu ví dụ trong công việc
図面から、コンクリートの数量を積算しました。
Tôi đã bóc khối lượng bê tông từ bản vẽ.
積算の数量が間違っていると、見積もりも全部違ってきます。
Khối lượng bóc tách sai thì cả báo giá cũng sai theo.