Tiếng Nhật Xây dựng · Dự toán & chi phí
Thuật ngữ 契約変更 là gì?
Thay đổi hợp đồng (Contract change (variation))
| Thuật ngữ | 契約変更 |
|---|---|
| Cách đọc | けいやくへんこう |
| Hán-Việt | KHẾ ƯỚC BIẾN CANH |
| Nghĩa tiếng Việt | Thay đổi hợp đồng |
| Tiếng Anh | Contract change (variation) |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Dự toán & chi phí |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Sửa lại nội dung hợp đồng đã ký: giá, thời hạn, phạm vi công việc. Thay đổi thiết kế hay phát sinh lớn thì phải làm 契約変更 — 建設業法 yêu cầu ghi thay đổi ra văn bản và hai bên cùng ký, giống lúc ký hợp đồng gốc.
Lưu ý & thực tế
Công trình công tách rõ: 設計変更 (đổi bản vẽ, ra chỉ thị) rồi mới tới 契約変更 (đổi số tiền, thời hạn trong hợp đồng). Chưa có 契約変更 mà đã làm thì tiền phát sinh vẫn chưa chắc.
Câu ví dụ trong công việc
設計変更が多いので、まとめて契約変更の手続きをします。
Thay đổi thiết kế nhiều nên sẽ gộp lại làm thủ tục thay đổi hợp đồng.
工期が延びる分も、契約変更に入れてください。
Phần thời hạn kéo dài cũng hãy đưa vào thay đổi hợp đồng.