Tiếng Nhật Xây dựng · Dự toán & chi phí

Thuật ngữ 見積依頼(みつもりいらい) là gì?

Yêu cầu báo giá (Request for quotation)

Thông tin thuật ngữ 見積依頼
Thuật ngữ見積依頼
Cách đọcみつもりいらい
Hán-ViệtKIẾN TÍCH Y LẠI
Nghĩa tiếng ViệtYêu cầu báo giá
Tiếng AnhRequest for quotation
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônDự toán & chi phí
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Gửi cho thầu phụ hay nhà cung cấp bản vẽ, khối lượng, điều kiện và hạn nộp để họ báo giá. Gửi rõ từ đầu thì báo giá về mới so được; gửi mơ hồ thì mỗi nơi hiểu một kiểu. 建設業法 cũng yêu cầu bên đặt cho đủ thời gian để bên kia lập báo giá.

Lưu ý & thực tế

Gửi bằng văn bản thì gọi 見積依頼書. Câu hay dùng: 見積依頼を出す / 見積もりをお願いする.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi đã gửi yêu cầu báo giá cho thầu phụ cơ điện.

Gửi yêu cầu báo giá thì hãy kèm bản vẽ và bảng tiến độ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe