Tiếng Nhật Xây dựng · Dự toán & chi phí

Thuật ngữ 見積落ち(みつもりおち) là gì?

Hạng mục bị sót trong báo giá (Item omitted from the estimate)

Thông tin thuật ngữ 見積落ち
Thuật ngữ見積落ち
Cách đọcみつもりおち
Hán-ViệtKIẾN TÍCH LẠC
Nghĩa tiếng ViệtHạng mục bị sót trong báo giá
Tiếng AnhItem omitted from the estimate
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônDự toán & chi phí
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Phần việc cần làm nhưng bị quên không tính trong báo giá hoặc ngân sách. Sót ở báo giá gửi khách thì thường công ty phải tự chịu; sót ở báo giá của thầu phụ thì sau này thành tranh cãi "việc này có trong giá không". Đối chiếu bản vẽ, điều kiện và bảng chi tiết là cách chính để tránh.

Lưu ý & thực tế

Sót ngay từ lúc bóc khối lượng thì gọi 拾い落とし.

Câu ví dụ trong công việc

Giàn giáo dùng để chở vật tư lên đã bị sót trong báo giá.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe