Tiếng Nhật Xây dựng · Dự toán & chi phí
Thuật ngữ 手間請け là gì?
Nhận khoán phần công (không gồm vật tư) (Labor-only subcontract)
| Thuật ngữ | 手間請け |
|---|---|
| Cách đọc | てまうけ |
| Hán-Việt | THỦ GIAN THỈNH |
| Nghĩa tiếng Việt | Nhận khoán phần công (không gồm vật tư) |
| Tiếng Anh | Labor-only subcontract |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Dự toán & chi phí |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Thầu phụ chỉ nhận phần công thi công, vật tư do bên giao cấp (支給材). Phổ biến với đội cốt thép, cốp pha, thợ lẻ. Bên giao phải lo vật tư tới đúng lúc, nếu không thợ phải ngồi chờ và tiền chờ đó có khi bị tính lại cho mình.
Lưu ý & thực tế
手間 (てま) = công sức, thời gian làm. Tiền công kiểu này gọi là 手間賃 (てまちん).
Câu ví dụ trong công việc
型枠は手間請けなので、材料はこちらで手配します。
Cốp pha là khoán công nên vật tư phía mình lo.