Tiếng Nhật Xây dựng · Dự toán & chi phí
Thuật ngữ コストダウン là gì?
Cắt giảm chi phí (Cost reduction)
| Thuật ngữ | コストダウン |
|---|---|
| Cách đọc | コストダウン |
| Nghĩa tiếng Việt | Cắt giảm chi phí |
| Tiếng Anh | Cost reduction |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Dự toán & chi phí |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Tìm cách làm rẻ hơn mà không giảm chất lượng hay an toàn: gom đơn đặt hàng, đổi sang vật tư tương đương, đổi trình tự thi công cho đỡ công, rút ngắn thời gian thuê máy. Đổi vật liệu hay chi tiết so với hồ sơ thiết kế thì phải được bên giám sát và chủ đầu tư đồng ý trước.
Lưu ý & thực tế
Từ tiếng Anh do người Nhật tự ghép; tiếng Anh nói cost reduction. Đề xuất giảm chi phí có bài bản gửi chủ đầu tư thì gọi là VE提案.
Câu ví dụ trong công việc
型枠の転用回数を増やして、コストダウンを図ります。
Tăng số lần tái sử dụng cốp pha để giảm chi phí.
品質を落とさないコストダウンの方法を考えてください。
Hãy nghĩ cách giảm chi phí mà không hạ chất lượng.