Tiếng Nhật Xây dựng · Dự toán & chi phí

Thuật ngữ 機械損料(きかいそんりょう) là gì?

Phí hao mòn máy (tính theo thời gian dùng) (Equipment ownership and usage cost)

Thông tin thuật ngữ 機械損料
Thuật ngữ機械損料
Cách đọcきかいそんりょう
Hán-ViệtCƠ GIỚI TỔN LIỆU
Nghĩa tiếng ViệtPhí hao mòn máy (tính theo thời gian dùng)
Tiếng AnhEquipment ownership and usage cost
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônDự toán & chi phí
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Chi phí dùng máy thi công của chính công ty, tính theo ngày hoặc giờ: gồm khấu hao, sửa chữa, bảo quản. Dùng khi lập dự toán hoặc khi phân bổ chi phí máy cho từng công trường. Máy thuê ngoài thì thường tính bằng tiền thuê (リース料) chứ không phải 損料.

Lưu ý & thực tế

損料 = tiền bù hao mòn khi dùng đồ. Công trình công dùng bảng 損料 chuẩn do nhà nước công bố.

Câu ví dụ trong công việc

Phí hao mòn máy đào được tính theo ngày.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe