Tiếng Nhật Xây dựng · Dự toán & chi phí

Thuật ngữ 前払金(まえばらいきん) là gì?

Tiền tạm ứng trước khi thi công (Advance payment)

Thông tin thuật ngữ 前払金
Thuật ngữ前払金
Cách đọcまえばらいきん
Hán-ViệtTIỀN PHẤT KIM
Nghĩa tiếng ViệtTiền tạm ứng trước khi thi công
Tiếng AnhAdvance payment
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônDự toán & chi phí
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Phần tiền chủ đầu tư trả trước khi bắt đầu để nhà thầu mua vật tư, chuẩn bị. Phổ biến ở công trình công, thường kèm bảo lãnh của công ty bảo lãnh chuyên ngành; tỷ lệ tuỳ cơ quan và gói thầu. Nhà thầu chính nhận 前払金 thì luật yêu cầu cân nhắc tạm ứng lại cho thầu phụ.

Lưu ý & thực tế

Văn nói hay gọi 前金 (まえきん). Có nơi trả thêm 中間前払金 giữa chừng.

Câu ví dụ trong công việc

Tiền tạm ứng đã về nên có thể đặt thép kết cấu.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe