Bộ thủ
Bộ 言 (NGÔN) nghĩa là gì?
Bộ 言 (âm Hán-Việt Ngôn) nghĩa là lời nói, ngôn từ (bộ ngôn); viết 7 nét.
| Âm Hán-Việt | ngôn |
|---|---|
| Nghĩa | lời nói, ngôn từ (bộ ngôn) |
| Số nét | 7 |
| Số chữ dùng bộ | 74 |
言ngôn7 nét74 chữ
lời nói, ngôn từ (bộ ngôn)
Thứ tự nét · 7 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Chữ dùng bộ này
話thoại語ngữ読độc計kế試thí信tín記kí訪phỏng許hứa認nhận誤ngộ説thuyết調điều談đàm論luận識thức警cảnh議nghị訓huấn設thiết詞từ詰cật誌chí課khoá諸chư講giảng獄ngục罰phạt訂đính討thảo託thác訟tụng訳dịch訴tố診chẩn証chứng詐trá詔chiếu評bình詠vịnh詢tuân詩thi該cai詳tường誇khoa誉dự誠thành誓thệ誕đản誘dụ誼nghị諄truân請thỉnh諒lượng諭dụ諮tư諾nặc謀mưu謁yết謄đằng謙khiêm謝tạ謡dao謹cẩn譜phả譲nhượng護hộ訃phó詣nghệ詮thuyên誰thuỳ諦đế諧hài謎mê