Kanji
Chữ 誼 (NGHỊ) nghĩa là gì?
誼 đọc Hán-Việt là NGHỊ, nghĩa là tình nghĩa, tình thân.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nghị |
|---|
| Âm On | ギ |
|---|
| Âm Kun | よしみ、よい |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
誼nghịÂm On ギÂm Kun よしみ、よい
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
tình nghĩa, tình thân
Mẹo nhớ
Dùng lời 言 đúng điều thích hợp 宜 để giữ TÌNH NGHĨA.