Kanji
Chữ 誕 (ĐẢN) nghĩa là gì?
誕 đọc Hán-Việt là ĐẢN, nghĩa là sinh, ra đời; khoác lác, hoang đường.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đản |
|---|
| Âm On | タン |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
誕đảnÂm On タン
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
sinh, ra đời; khoác lác, hoang đường
Mẹo nhớ
Lời 言 chào đời kéo dài 廴 mãi không dừng 止 để mừng sinh linh vừa RA ĐỜI.
Từ ghép tiêu biểu
- 誕生たんじょうsự ra đời
- 誕生日たんじょうびsinh nhật