Kanji
Chữ 討 (THẢO) nghĩa là gì?
討 đọc Hán-Việt là THẢO, nghĩa là thảo phạt, đánh dẹp; bàn luận.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thảo |
|---|
| Âm On | トウ |
|---|
| Âm Kun | う.つ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
討thảoÂm On トウÂm Kun う.つ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
thảo phạt, đánh dẹp; bàn luận
Mẹo nhớ
Vừa dùng lời 言 vừa ra tay 寸 mà THẢO PHẠT và BÀN LUẬN kẻ địch.
Từ ghép tiêu biểu
- 検討けんとうsự xem xét, nghiên cứu
- 討つうつtấn công, báo thù, tiêu diệt
- 討論とうろんthảo luận, tranh luận
Từ vựng khác có chữ này
- 討議とうぎthảo luận, tranh luận
- ご検討いただけますと幸いですごけんとういただけますとさいわいですrất mong anh/chị cân nhắc