Bộ thủ
Bộ 立 (LẬP) nghĩa là gì?
Bộ 立 (âm Hán-Việt Lập) nghĩa là đứng thẳng (bộ lập); viết 5 nét.
| Âm Hán-Việt | lập |
|---|---|
| Nghĩa | đứng thẳng (bộ lập) |
| Số nét | 5 |
| Số chữ dùng bộ | 72 |
立lập5 nét72 chữ
đứng thẳng (bộ lập)
Thứ tự nét · 5 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Chữ dùng bộ này
意ý新tân親thân音âm位vị商thương報báo幸hạnh暗ám産sản職chức識thức辞từ適thích部bộ顔nhan倍bội億ức境cảnh接tiếp滴tích童đồng競cạnh粒lạp翌dực辛tân章chương倖hãnh傍bàng剖phẫu執chấp培bồi壁bích嫡đích宰tể帝đế彦ngạn彰chương憧sung憶ức摘trích敵địch梓tử毅nghị泣khấp滝lung癖phích瞳đồng竜long竣thuân端đoan締đế織chức薪tân襲tập賠bồi避tị鏡kính鐘chung陪bồi障chướng靖tĩnh響hưởng颯táp拉lạp摯chí璧bích籠lung臆ức諦đế辣lạt闇ám