Kanji
Chữ 童 (ĐỒNG) nghĩa là gì?
童 đọc Hán-Việt là ĐỒNG, nghĩa là trẻ em, thiếu nhi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đồng |
|---|
| Âm On | ドウ |
|---|
| Âm Kun | わらべ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 立 (lập) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
童đồngÂm On ドウÂm Kun わらべ
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
trẻ em, thiếu nhi
Mẹo nhớ
Người nhỏ đứng 立 trên làng 里 là một TRẺ EM, THIẾU NHI.
Từ ghép tiêu biểu
- 児童じどうtrẻ em, học sinh nhỏ tuổi
- 童話どうわtruyện thiếu nhi, truyện cổ tích
- 童謡どうようđồng dao, bài hát thiếu nhi