Kanji
Chữ 翌 (DỰC) nghĩa là gì?
翌 đọc Hán-Việt là DỰC, nghĩa là hôm sau, kế tiếp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dực |
|---|
| Âm On | ヨク |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 羽 (vũ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
翌dựcÂm On ヨク
N2 · ước tính theo khung JLPT11 nét
hôm sau, kế tiếp
Mẹo nhớ
Đôi cánh 羽 đứng 立 dậy vào ngày KẾ TIẾP, tức HÔM SAU.
Từ ghép tiêu biểu
- 翌日よくじつngày hôm sau
- 翌~よく~kế tiếp, hôm sau (tiền tố)
Từ vựng khác có chữ này
- 翌月よくげつtháng sau đó, tháng kế tiếp