Bộ thủ
Bộ 穴 (HUYỆT) nghĩa là gì?
Bộ 穴 (âm Hán-Việt Huyệt) nghĩa là hang, lỗ hổng (bộ huyệt); viết 5 nét.
| Âm Hán-Việt | huyệt |
|---|---|
| Nghĩa | hang, lỗ hổng (bộ huyệt) |
| Số nét | 5 |
| Số chữ dùng bộ | 14 |
Bộ thủ
Bộ 穴 (âm Hán-Việt Huyệt) nghĩa là hang, lỗ hổng (bộ huyệt); viết 5 nét.
| Âm Hán-Việt | huyệt |
|---|---|
| Nghĩa | hang, lỗ hổng (bộ huyệt) |
| Số nét | 5 |
| Số chữ dùng bộ | 14 |