Tiếng Nhật Xây dựng · 安全管理

Thuật ngữ An toàn công trường — 安全管理

Tổng hợp 62 thuật ngữ tiếng Nhật cốt lõi và chuyên sâu trong mảng An toàn công trường (安全管理) thuộc chuyên ngành Tiếng Nhật Xây dựng.

Danh sách thuật ngữ mảng An toàn công trường
Thuật ngữ (Kanji / Kana) Nghĩa tiếng Việt & Tiếng Anh Cấp độ
ちょうれい Họp đầu ngày Morning assembly Cốt lõi
ケーワイかつどう Hoạt động dự đoán nguy hiểm Hazard prediction activity Cốt lõi
あしば Giàn giáo Scaffolding Cốt lõi
ついらく Rơi ngã từ trên cao Fall from height Thường gặp
あんぜんたい Dây an toàn Safety harness Thường gặp
しんきにゅうじょうしゃきょういく Hướng dẫn an toàn cho người mới vào công trường New-worker site orientation Thường gặp
あんぜんかんり Quản lý an toàn Safety management Cốt lõi
ティービーエム Họp nhanh của tổ đầu ca Toolbox meeting Cốt lõi
ゆびさしこしょう Chỉ tay và hô to để xác nhận Pointing and calling Cốt lõi
ごあんぜんに Chúc an toàn (câu chào ở công trường) "Stay safe" (site greeting) Cốt lõi
こうどうもくひょう Mục tiêu hành động (chốt cuối KY) Action target (of a KY session) Thường gặp
てんけん Kiểm tra (thiết bị, dụng cụ) Inspection (of equipment) Cốt lõi
あんぜんパトロール Đi kiểm tra an toàn công trường Safety patrol Cốt lõi
ちゅうれい Họp ngắn sau giờ nghỉ trưa Midday coordination meeting Thường gặp
かたづけ Dọn dẹp chỗ làm Tidying up Cốt lõi
たいちょうかんり Giữ gìn, theo dõi sức khoẻ Health management Cốt lõi
きけんかしょ Chỗ nguy hiểm Hazardous spot Cốt lõi
ヒヤリハット Suýt xảy ra tai nạn Near miss Cốt lõi
ふあんぜんこうどう Hành vi không an toàn Unsafe act Thường gặp
あんぜんせこうサイクル Chu trình an toàn hằng ngày Daily safety cycle Chuyên sâu
かいこうぶ Lỗ mở (trên sàn, tường) Opening (in a floor or wall) Cốt lõi
てすり Lan can, tay vịn Handrail, guardrail Cốt lõi
おやづな Dây cứu sinh căng ngang Lifeline (horizontal rope) Thường gặp
フルハーネス Dây an toàn toàn thân Full-body harness Thường gặp
ついらくせいしようきぐ Thiết bị chống rơi (tên chính thức theo luật) Fall arrest equipment (statutory term) Chuyên sâu
てんらく Ngã lăn, trượt xuống Falling down (stairs, slopes) Thường gặp
てんとう Vấp ngã, trượt ngã trên mặt bằng Slip, trip and fall Thường gặp
きゃたつ Thang chữ A Stepladder Cốt lõi
こうしょさぎょう Làm việc trên cao Work at height Cốt lõi
さぎょうゆか Sàn công tác Working platform Chuyên sâu
ようじょうネット Lưới che chắn Debris net Thường gặp
じょうげさぎょう Làm việc chồng tầng (trên và dưới cùng lúc) Simultaneous work above and below Thường gặp
ひらいらっか Vật bay, vật rơi trúng người Struck by flying or falling objects Thường gặp
じゅうき Máy xây dựng hạng nặng Heavy machinery Cốt lõi
クレーン Cần cẩu Crane Cốt lõi
たまかけ Móc cáp (buộc hàng vào móc cẩu) Slinging, rigging Cốt lõi
あいず Ra hiệu, tín hiệu Signal Cốt lõi
つりに Hàng đang được cẩu Suspended load Cốt lõi
せんかいはんい Vùng quay của máy Swing radius Chuyên sâu
ゆうどういん Người điều phối xe, hướng dẫn người đi đường Flagger, traffic guide Cốt lõi
たちいりきんし Cấm vào No entry Cốt lõi
かりがこい Hàng rào tạm quanh công trường Temporary site hoarding Thường gặp
だいさんしゃさいがい Tai nạn gây cho người ngoài công trường Third-party accident Chuyên sâu
ほごぐ Đồ bảo hộ Personal protective equipment Cốt lõi
あんぜんぐつ Giày bảo hộ Safety shoes Cốt lõi
ねっちゅうしょう Say nắng, sốc nhiệt Heatstroke, heat illness Cốt lõi
かんでん Điện giật Electric shock Thường gặp
さんけつ Thiếu ô-xy Oxygen deficiency Thường gặp
かきげんきん Nghiêm cấm lửa No open flames Thường gặp
しょうかき Bình chữa cháy Fire extinguisher Cốt lõi
ひなんけいろ Lối thoát hiểm Evacuation route Thường gặp
あんぜんえいせい An toàn và sức khoẻ lao động Occupational safety and health Thường gặp
しょくちょう Tổ trưởng (của đội thợ) Foreman Cốt lõi
ゆうしかくしゃ Người có chứng chỉ Qualified person Thường gặp
とくべつきょういく Đào tạo đặc biệt (bắt buộc theo luật) Special safety training (statutory) Chuyên sâu
ぎのうこうしゅう Khoá huấn luyện kỹ năng (có thi, theo luật) Skill training course (statutory) Chuyên sâu
さぎょうしゅにんしゃ Người chỉ huy công việc (bắt buộc theo luật) Operations chief (statutory) Chuyên sâu
さぎょうてじゅんしょ Bản trình tự công việc (an toàn) Work procedure document Thường gặp
あんぜんしょるい Hồ sơ an toàn (của thầu phụ) Safety documentation Thường gặp
ろうどうさいがい Tai nạn lao động Occupational accident Cốt lõi
きゅうぎょうさいがい Tai nạn phải nghỉ việc Lost-time injury Chuyên sâu
ろうどうきじゅんかんとくしょ Cơ quan giám sát tiêu chuẩn lao động Labour Standards Inspection Office Chuyên sâu

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe