Tiếng Nhật Xây dựng · An toàn công trường

Thuật ngữ 第三者災害(だいさんしゃさいがい) là gì?

Tai nạn gây cho người ngoài công trường (Third-party accident)

Thông tin thuật ngữ 第三者災害
Thuật ngữ第三者災害
Cách đọcだいさんしゃさいがい
Hán-ViệtĐỆ TAM GIẢ TAI HẠI
Nghĩa tiếng ViệtTai nạn gây cho người ngoài công trường
Tiếng AnhThird-party accident
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônAn toàn công trường
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Tai nạn gây thiệt hại cho người không liên quan đến công trường: người đi đường bị vật rơi trúng, xe công trường va phải người, bụi sơn bay bám vào xe nhà bên. Loại này ảnh hưởng uy tín công ty nặng nhất và có thể làm dừng công trường, nên phòng ngừa bằng 仮囲い, lưới che, 誘導員 là bắt buộc.

Lưu ý & thực tế

第三者 = "bên thứ ba", người ngoài. Đối lập với tai nạn của chính người lao động (労働災害).

Câu ví dụ trong công việc

Để phòng tai nạn cho người ngoài, chúng tôi giăng lưới che phía vỉa hè.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe