Tiếng Nhật Xây dựng · An toàn công trường

Thuật ngữ 高所作業(こうしょさぎょう) là gì?

Làm việc trên cao (Work at height)

Thông tin thuật ngữ 高所作業
Thuật ngữ高所作業
Cách đọcこうしょさぎょう
Hán-ViệtCAO SỞ TÁC NGHIỆP
Nghĩa tiếng ViệtLàm việc trên cao
Tiếng AnhWork at height
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônAn toàn công trường
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Công việc ở chỗ cao có nguy cơ rơi ngã. Theo luật an toàn Nhật, chỗ làm việc cao từ 2 m trở lên phải có sàn công tác (作業床) và lan can; không làm được thì người làm phải dùng dây an toàn. Mưa to, gió mạnh thì dừng 高所作業.

Lưu ý & thực tế

Xe nâng người làm việc trên cao gọi là 高所作業車 (こうしょさぎょうしゃ); lái loại này cũng phải qua đào tạo theo luật.

Câu ví dụ trong công việc

Vì gió mạnh, hôm nay dừng làm việc trên cao.

Trước khi làm việc trên cao, hãy kiểm tra dây an toàn.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe