Tiếng Nhật Xây dựng · An toàn công trường
Thuật ngữ 労働基準監督署 là gì?
Cơ quan giám sát tiêu chuẩn lao động (Labour Standards Inspection Office)
| Thuật ngữ | 労働基準監督署 |
|---|---|
| Cách đọc | ろうどうきじゅんかんとくしょ |
| Hán-Việt | LAO ĐỘNG CƠ CHUẨN GIÁM ĐỐC THỰ |
| Nghĩa tiếng Việt | Cơ quan giám sát tiêu chuẩn lao động |
| Tiếng Anh | Labour Standards Inspection Office |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | An toàn công trường |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Cơ quan nhà nước giám sát việc thực hiện luật lao động và luật an toàn lao động ở từng khu vực. Với công trường, đây là nơi nhận báo cáo tai nạn, có thể đến kiểm tra không báo trước và yêu cầu dừng công việc nguy hiểm. Một số công trình còn phải nộp kế hoạch thi công cho cơ quan này trước khi khởi công.
Lưu ý & thực tế
Hay gọi tắt là 労基署 (ろうきしょ) hoặc 労基 (ろうき). Người lao động nước ngoài bị đối xử sai luật cũng có thể đến đây hỏi.
Câu ví dụ trong công việc
労働基準監督署の人が、現場の安全を確認しに来ました。
Người của cơ quan giám sát lao động đã đến kiểm tra an toàn công trường.