Kính ngữ · メール・文書
Thuật ngữ Email & văn bản — メール・文書
Tổng hợp 40 thuật ngữ tiếng Nhật cốt lõi và chuyên sâu trong mảng Email & văn bản (メール・文書) thuộc chuyên ngành Kính ngữ.
| Thuật ngữ (Kanji / Kana) | Nghĩa tiếng Việt & Tiếng Anh | Cấp độ |
|---|---|---|
| 平素より大変お世話になっております へいそよりたいへんおせわになっております | Xin cảm ơn quý công ty đã luôn quan tâm giúp đỡ (câu mở đầu email trang trọng) Thank you very much for your continued support (formal email opener) | Cốt lõi |
| ご査収ください ごさしゅうください | Xin vui lòng kiểm tra và tiếp nhận tài liệu (dùng khi đính kèm báo giá, hợp đồng) Please examine and accept the attached documents | Cốt lõi |
| ご確認のほどよろしくお願いいたします ごかくにんのほどよろしくおねがいいたします | Kính mong anh/chị xem xét và kiểm tra giúp ạ We kindly ask that you check and confirm | Cốt lõi |
| 取り急ぎご連絡まで とりいそぎごれんらくまで | Tôi xin phép báo nhanh trước để anh/chị nắm tình hình (khi có tin gấp) Just a quick update for now | Thường gặp |
| 何卒よろしくお願い申し上げます なにとぞよろしくおねがいもうしあげます | Kính mong anh/chị hết lòng chiếu cố và giúp đỡ ạ (kết thư trang trọng nhất) We earnestly request your kind cooperation (formal closing) | Cốt lõi |
| 拝啓 はいけい | Kính gửi (từ mở đầu thư trang trọng) Dear Sir/Madam (formal letter opener) | Cốt lõi |
| 敬具 けいぐ | Trân trọng (từ kết thư trang trọng, đi cặp với 拝啓) Sincerely yours (formal letter closer) | Cốt lõi |
| ご清栄のこととお慶び申し上げます ごせいえいのこととおよろこびもうしあげます | Xin chúc mừng quý công ty luôn kinh doanh phát đạt và thịnh vượng ạ Delighted to hear of your continued prosperity and success | Thường gặp |
| ご健勝のこととお慶び申し上げます ごけんしょうのこととおよろこびもうしあげます | Xin chúc mừng anh/chị và quý vị luôn dồi dào sức khoẻ và bình an ạ Delighted to hear of your continued good health and well-being | Thường gặp |
| 突然のご連絡にて失礼いたします とつぜんのごれんらくにてしつれいいたします | Xin thất lễ vì đã đột ngột liên lạc mà không báo trước ạ Pardon me for reaching out to you so unexpectedly | Cốt lõi |
| 初めてご連絡申し上げます はじめてごれんらくもうしあげます | Lần đầu tiên tôi xin phép được liên lạc với anh/chị ạ I am contacting you for the first time | Cốt lõi |
| ご多忙中とは存じますが ごたぼうちゅうとはぞんじますが | Tôi biết anh/chị đang trong lúc bận rộn trăm công nghìn việc nhưng... I know you are in the middle of a very busy period, but... | Cốt lõi |
| ご高配 ごこうはい | Sự quan tâm, chiếu cố chu đáo (tôn kính) Kind consideration / patronage (honorific) | Chuyên sâu |
| ご愛顧 ごあいこ | Sự yêu mến và ủng hộ sử dụng sản phẩm/dịch vụ của khách hàng Patronage / customer favor (honorific) | Thường gặp |
| ご厚誼 ごこうぎ | Tình thân giao hữu hảo, sự gắn bó tình nghĩa thâm sâu Friendship, warm hospitality (formal) | Chuyên sâu |
| ご自愛ください ごじあいください | Xin anh/chị hãy giữ gìn và chăm sóc sức khoẻ thật tốt ạ (lời chúc cuối thư) Please take good care of yourself | Cốt lõi |
| ご検討のほどよろしくお願いいたします ごけんとうのほどよろしくおねがいいたします | Kính mong anh/chị cân nhắc và xem xét đề xuất này giúp chúng tôi ạ We kindly ask for your favorable consideration | Cốt lõi |
| ご教示いただけますでしょうか ごきょうじいただけますでしょうか | Anh/chị có thể vui lòng chỉ dẫn / hướng dẫn cho tôi được không ạ? Could you please teach / instruct me on this? | Cốt lõi |
| ご指示のほどお願いいたします ごしじのほどおねがいいたします | Kính mong anh/chị cho tôi xin chỉ thị hướng xử lý tiếp theo ạ We ask for your kind instructions on how to proceed | Cốt lõi |
| ご容赦のほどお願い申し上げます ごようしゃのほどおねがいもうしあげます | Kính mong anh/chị thông cảm và lượng thứ bỏ qua cho ạ We ask for your kind forgiveness and understanding | Cốt lõi |
| 添付ファイルをご確認ください てんぷファイルをごかくにんください | Xin vui lòng kiểm tra tệp đính kèm trong email ạ Please check the attached file | Cốt lõi |
| 件名 けんめい | Tiêu đề email (viết ngắn gọn, nhìn là biết nội dung) Subject line (of an email) | Cốt lõi |
| 署名 しょめい | Phần chữ ký cuối email (tên, công ty, địa chỉ, số điện thoại) Email signature | Cốt lõi |
| 下記の通り かきのとおり | Theo như thông tin được liệt kê ở phía dưới đây... As stated / listed below | Cốt lõi |
| 以上 いじょう | Hết / Đến đây là kết thúc toàn bộ nội dung liệt kê End of list / that is all | Cốt lõi |
| 取り急ぎお礼まで とりいそぎおれいまで | Trước mắt tôi xin phép gửi lời cảm ơn nhanh trước ạ Just a quick thank you for now | Thường gặp |
| 返信には及びません へんしんにはおよびません | Anh/chị không cần phải hồi âm lại email này đâu ạ No reply is necessary | Cốt lõi |
| ご返信いただけますと幸いです ごへんしんいただけますとさいわいです | Nếu nhận được hồi âm từ anh/chị thì tôi sẽ lấy làm vinh hạnh / rất mừng ạ We would appreciate your reply | Cốt lõi |
| ご一読いただけますと幸甚に存じます ごいちどくいただけますとこうじんにぞんじます | Nếu anh/chị bớt chút thời gian đọc qua thì tôi lấy làm vinh hạnh khôn xiết ạ I would be extremely grateful if you could read this | Chuyên sâu |
| 送付状 そうふじょう | Tờ giấy bìa gửi kèm tài liệu / thư gửi kèm (fax hoặc bưu điện) Cover letter / transmittal letter | Thường gặp |
| 時候の挨拶 じこうのあいさつ | Lời chào theo thời tiết từng mùa trong thư tín truyền thống Nhật Bản Seasonal greeting in formal Japanese correspondence | Thường gặp |
| 頭語と結語 とうごとけつご | Cặp từ mở đầu và kết thúc thư (phải đi đôi chính xác theo quy chuẩn) Opening and closing words in formal letters | Thường gặp |
| 追伸 ついしん | Tái bút (P.S. - viết thêm điều bổ sung ở cuối bức thư) Postscript (P.S.) | Cốt lõi |
| 各位 かくい | Kính gửi toàn thể các vị / quý vị (gửi cho nhiều người cùng lúc) To all concerned / to everyone | Cốt lõi |
| 関係者各位 かんけいしゃかくい | Kính gửi toàn thể các bên liên quan To whom it may concern / to all related parties | Cốt lõi |
| 御中 おんちゅう | Kính gửi quý cơ quan / quý công ty / quý phòng ban (trên phong bì, bì thư) Attention of (used for companies/departments, not individuals) | Cốt lõi |
| 宛名 あてな | Tên và địa chỉ người nhận trên phong bì bưu điện hoặc đầu email Addressee name and address | Cốt lõi |
| 御社 おんしゃ | Quý công ty (dùng trong VĂN NÓI khi giao tiếp trực tiếp với khách hàng) Your company (spoken honorific) | Cốt lõi |
| 弊社 へいしゃ | Công ty chúng tôi (khiêm nhường ngữ khi nói về công ty mình với người ngoài) Our company (humble) | Cốt lõi |
| 貴社 きしゃ | Quý công ty (dùng trong VĂN VIẾT, email và hợp đồng kinh doanh) Your company (written honorific) | Cốt lõi |