Kính ngữ · Email & văn bản
Thuật ngữ ご返信いただけますと幸いです là gì?
Nếu nhận được hồi âm từ anh/chị thì tôi sẽ lấy làm vinh hạnh / rất mừng ạ (We would appreciate your reply)
| Thuật ngữ | ご返信いただけますと幸いです |
|---|---|
| Cách đọc | ごへんしんいただけますとさいわいです |
| Hán-Việt | PHẢN TÍN HẠNH |
| Nghĩa tiếng Việt | Nếu nhận được hồi âm từ anh/chị thì tôi sẽ lấy làm vinh hạnh / rất mừng ạ |
| Tiếng Anh | We would appreciate your reply |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Email & văn bản |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Cách nhờ vả hồi âm nhẹ nhàng, lịch sự nhất trong giao tiếp thư tín hàng ngày với khách hàng và đồng nghiệp.
Lưu ý & thực tế
幸い(さいわい) = may mắn, vui mừng, vinh hạnh.
Câu ví dụ trong công việc
出欠の確認を取りたいため、明日までにご返信いただけますと幸いです。
Để xác nhận danh sách tham dự, nếu anh/chị hồi âm trước ngày mai thì tôi rất mừng ạ.
日程のご希望がございましたら、ご返信いただけますと幸いです。
Nếu có khung ngày giờ mong muốn, rất mong anh/chị gửi thư hồi âm cho tôi ạ.