Kính ngữ · Email & văn bản
Thuật ngữ 以上 là gì?
Hết / Đến đây là kết thúc toàn bộ nội dung liệt kê (End of list / that is all)
| Thuật ngữ | 以上 |
|---|---|
| Cách đọc | いじょう |
| Hán-Việt | DĨ THƯỢNG |
| Nghĩa tiếng Việt | Hết / Đến đây là kết thúc toàn bộ nội dung liệt kê |
| Tiếng Anh | End of list / that is all |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Email & văn bản |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng để đánh dấu đã kết thúc danh sách nội dung thông báo, báo cho người đọc biết không còn mục nào phía sau.
Lưu ý & thực tế
Đặt căn phải ở dòng cuối cùng của khối liệt kê 記.
Câu ví dụ trong công việc
決定事項の連絡は以上でございます。ご不明点は担当までお問い合わせください。
Thông báo về các quyết định đến đây là hết ạ. Điểm nào chưa rõ xin liên hệ người phụ trách ạ.
記書きで日程を箇条書きにしたあとは、右端に以上と記入します。
Sau khi gạch đầu dòng các mốc thời gian, chúng ta ghi chữ 以上 (Hết) sát lề phải.