Kính ngữ · Email & văn bản
Thuật ngữ 添付ファイルをご確認ください là gì?
Xin vui lòng kiểm tra tệp đính kèm trong email ạ (Please check the attached file)
| Thuật ngữ | 添付ファイルをご確認ください |
|---|---|
| Cách đọc | てんぷファイルをごかくにんください |
| Hán-Việt | THIÊM PHÓ XÁC NHẬN |
| Nghĩa tiếng Việt | Xin vui lòng kiểm tra tệp đính kèm trong email ạ |
| Tiếng Anh | Please check the attached file |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Email & văn bản |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Câu nhắc quan trọng báo cho người nhận biết có tệp dữ liệu, ảnh chụp, tài liệu đi cùng email.
Lưu ý & thực tế
添付(てんぷ) = đính kèm theo thư.
Câu ví dụ trong công việc
詳細な見積もり明細は、添付ファイルをご確認ください。
Bảng chi tiết báo giá cụ thể, xin vui lòng kiểm tra trong tệp đính kèm ạ.
エラー画面を撮影しましたので、添付ファイルをご確認ください。
Tôi có chụp lại màn hình lỗi, xin vui lòng kiểm tra trong tệp đính kèm ạ.