Kính ngữ · Email & văn bản
Thuật ngữ ご一読いただけますと幸甚に存じます là gì?
Nếu anh/chị bớt chút thời gian đọc qua thì tôi lấy làm vinh hạnh khôn xiết ạ (I would be extremely grateful if you could read this)
| Thuật ngữ | ご一読いただけますと幸甚に存じます |
|---|---|
| Cách đọc | ごいちどくいただけますとこうじんにぞんじます |
| Hán-Việt | NHẤT ĐỘC HẠNH THẬM TỒN |
| Nghĩa tiếng Việt | Nếu anh/chị bớt chút thời gian đọc qua thì tôi lấy làm vinh hạnh khôn xiết ạ |
| Tiếng Anh | I would be extremely grateful if you could read this |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Email & văn bản |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng ở cấp độ trang trọng cao khi gửi bài phát biểu, đề án nghiên cứu hoặc hợp đồng lớn lên ban giám đốc.
Lưu ý & thực tế
幸甚(こうじん) = vinh hạnh tột cùng, may mắn lớn nhất.
Câu ví dụ trong công việc
添付の報告書につきまして、ぜひご一読いただけますと幸甚に存じます。
Về bản báo cáo đính kèm, nếu được sếp bớt chút thời gian đọc qua thì tôi vinh hạnh vô cùng ạ.
お忙しいところ恐れ入りますが、ご一読いただけますと幸甚に存じます。
Làm phiền trong lúc anh bận rộn tôi rất ngại, nhưng nếu anh đọc qua được thì tôi biết ơn lắm ạ.