Kính ngữ · Email & văn bản

Thuật ngữ 送付状(そうふじょう) là gì?

Tờ giấy bìa gửi kèm tài liệu / thư gửi kèm (fax hoặc bưu điện) (Cover letter / transmittal letter)

Thông tin thuật ngữ 送付状
Thuật ngữ送付状
Cách đọcそうふじょう
Hán-ViệtTỐNG PHÓ TRẠNG
Nghĩa tiếng ViệtTờ giấy bìa gửi kèm tài liệu / thư gửi kèm (fax hoặc bưu điện)
Tiếng AnhCover letter / transmittal letter
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônEmail & văn bản
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng để liệt kê rõ số trang, người gửi, người nhận và tóm tắt những tài liệu gửi kèm theo hồ sơ bưu điện.

Lưu ý & thực tế

Còn gọi là 添え状(そえじょう). Theo thói quen kinh doanh ở Nhật, gửi hồ sơ, hoá đơn qua bưu điện hay fax thường kèm 送付状.

Câu ví dụ trong công việc

Khi gửi hoá đơn qua bưu điện, nhớ đặt thư gửi kèm (送付状) lên trước tập tài liệu nhé.

Trước khi gửi fax, chúng ta hãy kiểm tra lại số trang ghi trên tờ bìa gửi kèm nhé.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe