Kính ngữ · Email & văn bản
Thuật ngữ 関係者各位 là gì?
Kính gửi toàn thể các bên liên quan (To whom it may concern / to all related parties)
| Thuật ngữ | 関係者各位 |
|---|---|
| Cách đọc | かんけいしゃかくい |
| Hán-Việt | QUAN HỆ GIẢ CÁC VỊ |
| Nghĩa tiếng Việt | Kính gửi toàn thể các bên liên quan |
| Tiếng Anh | To whom it may concern / to all related parties |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Email & văn bản |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng gửi thông báo dời lịch bàn giao, thay đổi quy trình cho tất cả những ai có liên đới đến dự án.
Lưu ý & thực tế
Dùng khi gửi email diện rộng đến nhiều bên đối tác và phòng ban cùng lúc.
Câu ví dụ trong công việc
関係者各位 システムメンテナンス実施のお知らせをお送りいたします。
Kính gửi các bên liên quan: Chúng tôi xin gửi thông báo về việc thực hiện bảo trì hệ thống.
関係者各位へ一斉送信にてご連絡申し上げます。
Tôi xin phép gửi thông báo đồng loạt đến toàn thể các bên liên quan ạ.