Kính ngữ · Email & văn bản
Thuật ngữ ご高配 là gì?
Sự quan tâm, chiếu cố chu đáo (tôn kính) (Kind consideration / patronage (honorific))
| Thuật ngữ | ご高配 |
|---|---|
| Cách đọc | ごこうはい |
| Hán-Việt | CAO PHỐI |
| Nghĩa tiếng Việt | Sự quan tâm, chiếu cố chu đáo (tôn kính) |
| Tiếng Anh | Kind consideration / patronage (honorific) |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Email & văn bản |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng trong cụm từ cảm ơn trang trọng nhất trong thư tín thương mại: 平素は格別のご高配を賜り、厚く御礼申し上げます。
Lưu ý & thực tế
高配(こうはい) = sự quan tâm ân cần từ cấp trên hoặc khách hàng.
Câu ví dụ trong công việc
平素は格別のご高配を賜り、心より御礼申し上げます。
Bình thường luôn nhận được sự quan tâm chiếu cố đặc biệt của quý khách, tôi xin chân thành cảm ơn ạ.
今後とも変わらぬご高配を賜りますよう、よろしくお願い申し上げます。
Kính mong trong tương lai quý công ty vẫn luôn dành sự quan tâm giúp đỡ quý báu như vậy ạ.