Kính ngữ · Email & văn bản
Thuật ngữ ご容赦のほどお願い申し上げます là gì?
Kính mong anh/chị thông cảm và lượng thứ bỏ qua cho ạ (We ask for your kind forgiveness and understanding)
| Thuật ngữ | ご容赦のほどお願い申し上げます |
|---|---|
| Cách đọc | ごようしゃのほどおねがいもうしあげます |
| Hán-Việt | DUNG XÁ NGUYỆN THÂN THƯỢNG |
| Nghĩa tiếng Việt | Kính mong anh/chị thông cảm và lượng thứ bỏ qua cho ạ |
| Tiếng Anh | We ask for your kind forgiveness and understanding |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Email & văn bản |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi xin đối phương thông cảm trước cho điều mình không tránh được: giới hạn dịch vụ, thông báo có thể gửi trùng. Với lỗi của chính mình (trả lời chậm, gửi sai) thì dùng お詫び申し上げます.
Lưu ý & thực tế
容赦(ようしゃ) = lượng thứ, bỏ qua cho.
Câu ví dụ trong công việc
行き違いで既にご入金済みの場合は、何卒ご容赦のほどお願い申し上げます。
Nếu việc thông báo này bị trùng với lúc anh đã nộp tiền rồi, kính mong anh lượng thứ bỏ qua cho ạ.
ご希望に添えない場合もございますので、あらかじめご容赦のほどお願い申し上げます。
Có thể có trường hợp chúng tôi không đáp ứng được mong muốn, kính mong quý khách thông cảm trước ạ.