Kính ngữ · Email & văn bản
Thuật ngữ ご査収ください là gì?
Xin vui lòng kiểm tra và tiếp nhận tài liệu (dùng khi đính kèm báo giá, hợp đồng) (Please examine and accept the attached documents)
| Thuật ngữ | ご査収ください |
|---|---|
| Cách đọc | ごさしゅうください |
| Hán-Việt | TRA THU |
| Nghĩa tiếng Việt | Xin vui lòng kiểm tra và tiếp nhận tài liệu (dùng khi đính kèm báo giá, hợp đồng) |
| Tiếng Anh | Please examine and accept the attached documents |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Email & văn bản |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Chỉ dùng khi có tài liệu, hoá đơn, báo giá hoặc sản phẩm đính kèm gửi cho đối phương kiểm tra. Không dùng khi email chỉ có văn bản chữ trần.
Lưu ý & thực tế
査収(さしゅう) = kiểm tra đối soát kỹ càng rồi nhận lấy.
Câu ví dụ trong công việc
お見積書を添付いたしましたので、内容をご確認のうえご査収ください。
Tôi đã đính kèm bản báo giá, kính mong anh/chị xem qua nội dung và tiếp nhận giúp ạ.
修正いたしました仕様書をお送りします。どうぞご査収くださいませ。
Tôi xin gửi bản đặc tả đã chỉnh sửa. Kính mong quý công ty tiếp nhận và kiểm tra ạ.