Kính ngữ · Email & văn bản
Thuật ngữ ご厚誼 là gì?
Tình thân giao hữu hảo, sự gắn bó tình nghĩa thâm sâu (Friendship, warm hospitality (formal))
| Thuật ngữ | ご厚誼 |
|---|---|
| Cách đọc | ごこうぎ |
| Hán-Việt | HẬU NGHỊ |
| Nghĩa tiếng Việt | Tình thân giao hữu hảo, sự gắn bó tình nghĩa thâm sâu |
| Tiếng Anh | Friendship, warm hospitality (formal) |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Email & văn bản |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng trong thư chào tạm biệt khi chuyển công tác, thiệp chúc tết hoặc diễn văn kỷ niệm quan hệ hợp tác đối ngoại.
Lưu ý & thực tế
厚誼(こうぎ) = mối thâm giao tốt đẹp, tình cảm gắn kết sâu đậm.
Câu ví dụ trong công việc
在任中は並々ならぬご厚誼を賜り、深く感謝申し上げます。
Trong suốt thời gian tại nhiệm, tôi đã nhận được sự gắn bó hữu hảo thắm thiết, xin vô cùng cảm kích ạ.
今後とも倍旧のご厚誼を賜りますようお願い申し上げます。
Kính mong mối thân giao tốt đẹp giữa hai bên sẽ ngày càng bền chặt gấp bội phần ạ.