Kính ngữ · 接客・来客
Thuật ngữ Tiếp khách & phục vụ — 接客・来客
Tổng hợp 40 thuật ngữ tiếng Nhật cốt lõi và chuyên sâu trong mảng Tiếp khách & phục vụ (接客・来客) thuộc chuyên ngành Kính ngữ.
| Thuật ngữ (Kanji / Kana) | Nghĩa tiếng Việt & Tiếng Anh | Cấp độ |
|---|---|---|
| いらっしゃいませ いらっしゃいませ | Kính chào quý khách! (câu chào đón khách vào cửa hàng, nhà hàng, khách sạn) Welcome! (standard greeting to customers) | Cốt lõi |
| 少々お待ちくださいませ しょうしょうおまちくださいませ | Xin quý khách vui lòng đợi trong giây lát ạ (trang trọng) Please wait a moment (formal polite for service) | Cốt lõi |
| かしこまりました かしこまりました | Dạ vâng, tôi hiểu rồi ạ (nhận yêu cầu một cách trang trọng) Certainly / understood (standard acknowledgement to customers) | Cốt lõi |
| お待たせいたしました おまたせいたしました | Xin lỗi đã để quý khách phải đợi ạ (khi mang món ăn hoặc quay lại) Thank you for waiting / sorry to have kept you waiting | Cốt lõi |
| 大変お待たせいたしました たいへんおまたせいたしました | Vô cùng xin lỗi vì đã để quý khách phải đợi lâu ạ I am very sorry to have kept you waiting for so long | Cốt lõi |
| ご案内いたします ごあんないいたします | Tôi xin phép được dẫn đường / hướng dẫn quý khách ạ I will guide you / this way please | Cốt lõi |
| こちらへどうぞ こちらへどうぞ | Xin mời đi lối này / xin mời ngồi hướng này ạ This way, please | Cốt lõi |
| お足元にご注意ください おあしもとにごちゅういください | Xin quý khách chú ý bước chân / cẩn thận bậc thang trơn trượt Please watch your step | Cốt lõi |
| お荷物をお預かりします おにもつをおあずかりします | Tôi xin phép được giữ hành lý / áo khoác giúp quý khách ạ Allow me to take your coat / luggage | Cốt lõi |
| お席へご案内いたします おせきへごあんないいたします | Tôi xin phép được dẫn quý khách vào chỗ ngồi ạ I will show you to your seat | Cốt lõi |
| どうぞお掛けになってお待ちください どうぞおかけになっておまちください | Xin mời quý khách ngồi đợi một lát ạ Please have a seat and wait a moment | Cốt lõi |
| ご注文を伺います ごちゅうもんをうかがいます | Tôi xin phép được lắng nghe yêu cầu gọi món của quý khách ạ May I take your order? | Cốt lõi |
| ご注文を繰り返します ごちゅうもんをくりかえします | Tôi xin phép được nhắc lại danh sách các món quý khách vừa gọi ạ Let me repeat your order to confirm | Cốt lõi |
| 以上でよろしいでしょうか いじょうでよろしいでしょうか | Dạ danh sách như vậy là đủ hết chưa ạ? (hỏi sau khi gọi món/mua hàng) Will that be all for now? | Cốt lõi |
| お会計はこちらでございます おかいけいはこちらでございます | Quầy thanh toán ở phía này ạ / Đây là hoá đơn của quý khách ạ The checkout is over here / here is your bill | Cốt lõi |
| レシートはご入用でしょうか レシートはごにゅうようでしょうか | Quý khách có cần lấy hoá đơn (レシート) không ạ? Would you like a receipt? | Cốt lõi |
| ポイントカードをお持ちでしょうか ポイントカードをおもちでしょうか | Quý khách có mang theo thẻ tích điểm thành viên không ạ? Do you have a loyalty / points card? | Cốt lõi |
| 1万円お預かりいたします いちまんえんおあずかりいたします | Tôi xin nhận 10.000 yên của quý khách ạ (rồi mới thối tiền thừa) I will take your 10,000 yen (acknowledging payment before giving change) | Cốt lõi |
| ちょうど頂戴いたします ちょうどちょうだいいたします | Tôi xin nhận đủ số tiền ạ (khi khách trả tiền vừa khít, không cần thối) I have received the exact amount, thank you | Cốt lõi |
| お釣りでございます おつりでございます | Đây là tiền thối lại của quý khách ạ Here is your change | Cốt lõi |
| ありがとうございました ありがとうございました | Xin chân thành cảm ơn quý khách! (khi khách thanh toán xong hoặc ra về) Thank you very much! (to departing customers) | Cốt lõi |
| またお越しくださいませ またおこしくださいませ | Kính mong lần sau quý khách lại ghé chơi / ủng hộ quán chúng tôi ạ Please come again / we look forward to seeing you again | Cốt lõi |
| ごゆっくりどうぞ ごゆっくりどうぞ | Xin mời quý khách cứ thong thả / tận hưởng thời gian thoải mái ạ Please enjoy your time / make yourself at home | Cốt lõi |
| お茶をお持ちいたしました おちゃをおもちいたしました | Tôi đã mang trà nóng lên phục vụ quý khách rồi đây ạ I have brought your tea | Cốt lõi |
| 冷めないうちにどうぞ さめないうちにどうぞ | Mời quý khách dùng ngay khi còn đang nóng hổi kẻo nguội ạ Please enjoy it while it is still warm | Thường gặp |
| 奥のお席へどうぞ おくのおせきへどうぞ | Xin mời quý khách vào bàn phía bên trong ạ Please take the table further inside | Cốt lõi |
| 上座 かみざ | Vị trí ngồi danh dự / vị trí quan trọng nhất trong phòng (xa cửa nhất) Seat of honor (kamiza) | Cốt lõi |
| 下座 しもざ | Vị trí ngồi của người đón tiếp / gần cửa ra vào nhất Lower seat (shimoza, seat closest to entrance for hosts/juniors) | Cốt lõi |
| お見送りいたします おみおくりいたします | Tôi xin phép được tiễn quý khách ra về ạ I will see you off / escort you out | Cốt lõi |
| エレベーターまでご案内いたします エレベーターまでごあんないいたします | Tôi xin phép được dẫn đường tiễn quý khách ra tận thang máy ạ I will walk you to the elevator | Cốt lõi |
| お気をつけてお帰りくださいませ おきをつけておかえりくださいませ | Chúc quý khách đi đường bình an / về nhà cẩn thận ạ Please have a safe journey home / take care on your way back | Cốt lõi |
| おタバコはお吸いになりますか おタバコはおすいになりますか | Quý khách có hút thuốc lá không ạ? (để xếp bàn hút thuốc/không hút thuốc) Do you smoke? (for seating preferences) | Cốt lõi |
| 禁煙席 きんえんせき | Khu vực bàn không hút thuốc Non-smoking seats / area | Cốt lõi |
| 喫煙席 きつえんせき | Khu vực bàn được phép hút thuốc lá Smoking seats / area | Cốt lõi |
| 満席でございます まんせきでございます | Dạ hiện tại toàn bộ bàn đã kín chỗ hết rồi ạ We are fully booked / all seats are occupied | Cốt lõi |
| ただいま満席となっております ただいままんせきとなっております | Hiện quán đang kín chỗ ạ We are currently completely full | Cốt lõi |
| ご予約のお客様でいらっしゃいますか ごよやくのおきゃくさまでいらっしゃいますか | Dạ quý khách đã có đặt bàn / đặt lịch trước rồi phải không ạ? Do you have a reservation, sir/madam? | Cốt lõi |
| お連れ様はお揃いでしょうか おつれさまはおそろいでしょうか | Những người đi cùng quý khách đã đến đông đủ hết chưa ạ? Has everyone in your party arrived? | Cốt lõi |
| ラストオーダーのお時間でございます ラストオーダーのおじかんでございます | Đã đến giờ gọi món / đồ uống lần cuối cùng của quán rồi ạ It is time for the last order | Cốt lõi |
| 本日はご来店いただき誠にありがとうございます ほんじつはごらいてんいただきまことにありがとうございます | Hôm nay cảm ơn quý khách thật nhiều vì đã cất công ghé thăm quán chúng tôi ạ Thank you very much for visiting our store today | Cốt lõi |