Kính ngữ · Tiếp khách & phục vụ
Thuật ngữ お会計はこちらでございます là gì?
Quầy thanh toán ở phía này ạ / Đây là hoá đơn của quý khách ạ (The checkout is over here / here is your bill)
| Thuật ngữ | お会計はこちらでございます |
|---|---|
| Cách đọc | おかいけいはこちらでございます |
| Hán-Việt | HỘI KẾ |
| Nghĩa tiếng Việt | Quầy thanh toán ở phía này ạ / Đây là hoá đơn của quý khách ạ |
| Tiếng Anh | The checkout is over here / here is your bill |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Tiếp khách & phục vụ |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi chỉ khách ra quầy thu ngân, hoặc khi đặt phiếu tính tiền (伝票) lên bàn cho khách.
Lưu ý & thực tế
Mỹ hoá お会計 + こちら + でございます. Thay cho バイト敬語 "お会計はこちらになります".
Câu ví dụ trong công việc
ありがとうございます。お会計はこちらでございます。
Cảm ơn quý khách. Quầy thanh toán ở phía này ạ.
失礼いたします。お会計はこちらでございます。お帰りの際にレジまでお持ちください。
Xin phép quý khách. Đây là phiếu tính tiền ạ, khi về quý khách vui lòng mang ra quầy thu ngân ạ.