Kính ngữ · Tiếp khách & phục vụ
Thuật ngữ ありがとうございました là gì?
Xin chân thành cảm ơn quý khách! (khi khách thanh toán xong hoặc ra về) (Thank you very much! (to departing customers))
| Thuật ngữ | ありがとうございました |
|---|---|
| Cách đọc | ありがとうございました |
| Nghĩa tiếng Việt | Xin chân thành cảm ơn quý khách! (khi khách thanh toán xong hoặc ra về) |
| Tiếng Anh | Thank you very much! (to departing customers) |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Tiếp khách & phục vụ |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Toàn bộ nhân viên đồng thanh cúi chào khách khi khách bước ra khỏi cửa hàng hoặc quán ăn.
Lưu ý & thực tế
Dùng thể quá khứ ありがとうございました vì giao dịch mua bán đã hoàn tất.
Câu ví dụ trong công việc
ありがとうございました!またのご来店を心よりお待ちしております。
Xin chân thành cảm ơn quý khách! Rất mong được đón tiếp quý khách lần sau ạ.
お買い上げありがとうございました。お気をつけてお帰りくださいませ。
Cảm ơn quý khách đã ủng hộ mua hàng ạ. Chúc quý khách đi đường bình an ạ.