Kính ngữ · Tiếp khách & phục vụ

Thuật ngữ お茶をお持ちいたしました(おちゃをおもちいたしました) là gì?

Tôi đã mang trà nóng lên phục vụ quý khách rồi đây ạ (I have brought your tea)

Thông tin thuật ngữ お茶をお持ちいたしました
Thuật ngữお茶をお持ちいたしました
Cách đọcおちゃをおもちいたしました
Hán-ViệtTRÀ TRÌ
Nghĩa tiếng ViệtTôi đã mang trà nóng lên phục vụ quý khách rồi đây ạ
Tiếng AnhI have brought your tea
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTiếp khách & phục vụ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi bưng khay trà vào phòng họp mời đối tác hoặc đặt tách trà mời khách vừa ngồi vào bàn.

Lưu ý & thực tế

Mỹ hoá お茶 + khiêm nhường ngữ お持ちいたしました.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi xin phép làm phiền ạ. Tôi đã mang trà nóng lên cho quý khách rồi đây ạ.

Xin lỗi đã để quý khách đợi ạ. Tôi mang trà lạnh đến rồi ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe