Kính ngữ · Tiếp khách & phục vụ

Thuật ngữ 大変お待たせいたしました(たいへんおまたせいたしました) là gì?

Vô cùng xin lỗi vì đã để quý khách phải đợi lâu ạ (I am very sorry to have kept you waiting for so long)

Thông tin thuật ngữ 大変お待たせいたしました
Thuật ngữ大変お待たせいたしました
Cách đọcたいへんおまたせいたしました
Hán-ViệtĐẠI BIẾN ĐÃI
Nghĩa tiếng ViệtVô cùng xin lỗi vì đã để quý khách phải đợi lâu ạ
Tiếng AnhI am very sorry to have kept you waiting for so long
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTiếp khách & phục vụ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi việc làm món bị chậm trễ, xử lý giấy tờ gặp trục trặc hoặc khách phải xếp hàng lâu.

Lưu ý & thực tế

Thêm 大変 khi khách đã phải chờ lâu hơn bình thường.

Câu ví dụ trong công việc

Vô cùng xin lỗi vì đã để quý khách đợi lâu ạ. Toàn bộ món ăn quý khách gọi đã lên đủ rồi ạ.

Do quán đông khách nên đã để quý khách đợi lâu quá, xin mời quý khách vào bàn này ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe